VinaCard
Cước phí

1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng

25.000 đ

Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ

2. Cước liên lạc:

Nơi nhận

Quay số

Cước phí

Giá cước(đồng/phút)
Gọi trong nước Gọi ngoại mạng

0 + AC +SN

138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo

1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhoneGọi cố định VNPT

091(094) + SN

118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo

1.180 đồng/phút
V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chính Cước thông tin trong nước
108

0+AC+108 (1080)

cước dịch vụ 1080

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117

9194
942/943

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone

290 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

350 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước Quốc tế hiện hành

Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
Ghi chú

CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao.

- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne