Bảng giá cước dịch vụ MyTV

I.                   CƯỚC HÒA MẠNG DỊCH VỤ MYTV

Bảng 1: Hòa mạng trên đường dây cáp đồng

STT

LOẠI CƯỚC

LOẠI MODEM TRANG CẤP

MỨC CƯỚC

I

Cước hòa mạng

 

 

1

Lắp đặt mới (kèm theo hoặc không kèm theo thuê bao ĐT cố định, MegaVNN) :

Không trang cấp modem

90.909 đồng/thuê bao

Modem không có tính năng wifi loại 1 port

181.818 đồng/thuê bao

Modem không có tính năng wifi loại 4 port

272.727 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 1 port

272.727 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 4 port

363.636 đồng/thuê bao

2

Lắp đặt trên đường dây điện thoại cố định hoặc MegaVNN có sẵn :

Không trang cấp modem

Miễn cước

Modem không có tính năng wifi loại 1 port

90.909 đồng/thuê bao

Modem không có tính năng wifi loại 4 port

181.818 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 1 port

181.818 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 4 port

272.727 đồng/thuê bao

II

Cước dịch chuyễn vị trí :

 

 

1

Thuê bao dịch chuyển nội vùng(trong cùng huyện/thị) :

Sử dụng modem khách hàng đang dùng, không trang cấp modem mới. Trong trường hợp khách hàng đề nghị trang cấp modem mới thì thu phí hòa mạng như mục I.1I.2 nêu trên

 

1.1

Với cự ly dịch chuyển từ 200 mét trở xuống

Miễn cước

1.2

Cự ly dịch chuyển trên 200 mét

Thu 1.500 đồng/ mét cáp vượt cự ly

2

Thuê bao dịch chuyển khách ngoại vùng(khác huyện/thị):

 

2.1

Lắp đặt mới

90.909 đồng/thuê bao

2.2

Lắp đặt trên đường dây có sẵn

Miễn cước

III

Cước chuyển đổi hình thức thuê bao, chuyển đổi gói cước và chuyển quyền sử dụng dịch vụ

Miễn cước

 Bảng 2 : Hòa mạng trên đường dây cáp quang

STT

Loại cước

Mức cước (chưa bao gồm VAT)

1

Cước hòa mạng :

 

1.1

Lắp đặt mới (kèm theo hoặc không kèm theo thuê bao Fiber VNN) :

        Chiều dài cáp quang thuê bao đến 400m

        Chiều dài cáp quang thuê bao trên 400m(d)

 

 

909.091 đ

909.091 đ + 3.500đ*(d – 400)

1.2

Trên đường truyền cáp quang dịch vụ FiberVNN có sẵn

Miễn cước

2

Cước dịch chuyển vị trí thay dây mới :

       Cự ly đến 400 mét

       Cự ly trên 400 mét(d)


Miễn cước
Thu 3.500đ * (d – 400)

3

Cước chuyển đổi tốc độ :

Miễn cước

 

Bảng 3 : Ban hành giá bán bộ giải mã STB dịch vụ MyTV, MyTV Flexi như sau :

Chủng loại

MyTV

MyTV Flexi

Ghi chú

SD

750.000 đồng

1.180.000 đồng/STB

Mức giá bán bộ giải mã STB trên chưa bao gồm thuế GTGT

HD

1.180.00    ồng

II. CƯỚC MYTV DÀNH CHO KHÁCH HÀNG THƯỜNG

1.      Khách hàng đăng kí gói nào thì chỉ sử dụng những chuyên mục của gói đó.

 

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

Mức cước sàn thuê bao

01

MyTV Silver

84 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio;

Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình;

Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẽ hình ảnh, tin tức;

Các gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm: các chuyên mục miễn phí trên truyền hình, chuyên mục phim truyện, chuyên mục thể thao, chuyên mục sức khoẻ & làm đẹp, chuyên mục nhịp cầu MyTV(các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

60.000 đồng

02

MyTV Silver HD

84 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, 12 kênh chuẩn tín hiệu HD, các kênh Radio;

Dịch vụ tạm ngừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình;

Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức;

Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm : các chuyên mục miễn phí trên truyền hình : chuyên mục phim truyện, chuyên mục thể thao, chuyên mục sức khoẻ & làm đẹp, chuyên mục nhịp cầu MyTV(các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

80.000 đồng

03

MyTV Gold

Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver

Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD(như mục 2.1 dưới đây)

120.000 đồng

04

MyTV Gold HD

Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver

Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD(như mục 2.1 dưới đây)

135.000 đồng

2.1 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu miễn phí với gói cước MyTV Gold và MyTV Gold HD

                                                                                                Đơn vị : đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước sàn theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

Gói Phim truyện

1.000 đồng/phim/48 giờ

1.000 đồng/tập phim/48 giờ

100.000

Gói Nhịp cầu MyTV

1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ

100.000

Gói Âm nhạc

1.000 đồng / 1 nội dung

70.000 đồng cho mỗi gói nội dung

Gói Karaoke

Gói Trò Chơi

1.000 đồng/ 1game/ 1 lần chơi

Gói đọc truyện

1.000 đồng/ 1 nội dung/24 giờ

Gói Sức khoẻ và làm đẹp

Gói Thể Thao

1.000 đồng/ 1 nội dung/ 48 giờ

100.000

Gói Phong cách sống

1.000 đồng / 1 nội dung/ 24 giờ

100.000

                                    (Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn TV)

 

                                                (Mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

2.2 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu áp dụng cho tất cả các gói cước :

                                                                                    Đơn vị : đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước sàn theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

Gói thiếu nhi

1.000 đồng/nội dung/12 giờ

70.000

Gói Giáo dục đào tạo

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Đào tạo từ xa

Gói Kết quả xổ số

70.000

Gói Bình chọn

Mức cước chi tiết cho từng lần đấu giá được thể hiện trên màn hình TV(EPG)

Không áp dụng

            Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV(EPG)

3. Mức cước chùm kênh VTVcab : 33.000 đồng/bộ giải mã/tháng(đã có thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 01/07/2013)

Lưu ý :

Để sử dụng chùm kênh VTVcab của khách hàng thực hiện đăng kí trực tiếp trên giao diện dịch vụ Truyền hình(xem hướng dẫn đăng kí trên website và EPG)

Mức cước này áp dụng cho tất cả các thuê bao MyTV và tất cả thuê bao MyTV và tất cả các trường hợp đăng kí tròn tháng hay không tròn tháng :

+ Đối với trường hợp đăng kí gói kênh VTVcab : Khách hàng sẽ phải thanh toán 33.000 đồng/bộ giải mã/tháng không phân biệt trường hợp đăng kí tròn tháng hay không tròn tháng.

VD : Nếu khách hàng đăng kí gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013, thì mức cước khách hàng phải thanh toán cho việc sử dụng gói kênh này trong tháng 07 là 33.000 đồng.

+ Đối với trường hợp huỷ gói kênh VTVcab : Sẽ có hiệu lực vào ngày đầu tiên của tháng tiếp theo.

VD : Nếu khách hàng đăng kí gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013 và thực hiện huỷ gói kênh này vào ngày 15/07/2013, thì ngày 01/08/2013, yêu cầu huỷ mới có hiệu lực và khách hàng vẫn phải thanh toán 33.000 đồng trong tháng 07.

4. Mức cước gói kênh K+ : 150.000 đồng/bộ giải mã/tháng(đã có thuế GTGT)

Áp dụng từ ngày 22/11/2013

Lưu ý :

Để sử dụng chùm kênh K+, khách hàng thực hiện đăng kí trực tiếp trên giao diện dịch vụ Truyền hình.

Khách hàng đăng kí gói kênh K+ vào bất cứ thời điểm nào trong tháng đều phải thanh toán mức cước thuê bao là 150.000 đồng/STB/tháng của gói kênh này cho tháng đó.

VD : Khách hàng đăng kí thành công gói kênh K+ vào ngày 16/12/2013 thì khách hàng phải thanh toán đầy đủ 150.000 đồng cước thuê bao tháng gói kênh K+ đối với mỗi STB cho tháng 12 năm 2013

Khách hàng huỷ gói kênh K+ vào bất cứ thời điểm nào trong tháng đều phải thanh toán đầy đủ cước thuê bao là 150.000 đồng/STB của tháng đó.

VD : Khách hàng huỷ thành công ngày 22/12/2013 thì vẫn phải thanh toán đầy đủ 150.000 đồng/STB cho cước thuê bao gói kênh K+ của tháng 12/2013, đồng thời tín hiệu của gói K+ sẽ được duy trì đến hết ngày cuối cùng của tháng.

Không áp dụng chính sách giảm giá đối với STB thứ 2 trở lên đối với khách hàng đăng kí sử dụng từ 02 STB trở lên tại một địa chỉ.

Không áp dụng chính sách giảm gái đối với các đối tượng khách hàng sử dụng các gói cước tích hợp và các trường hợp khác.

Không áp dụng bất kì hình thức khuyến mãi, giảm gái nào đối với gói kênh K+ trừ các chương trình khuyến mãi do K+ thực hiện và có thông báo riêng cho tập khách hàng MyTV.

4. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng kí sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ

Từ 02 đến 05 bộ giải mã : giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

Từ 06 bộ giải mã trở lên : giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

5. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng :

Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã  : giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên : giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 5 nêu trên.

Lưu ý :

      + Nếu khách hàng đã đăng kí trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.

      + Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định tại mục 2 nêu trên.

6.  Các quy định khác :

Để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng kí 01 trong 04 gói cước : MyTV Silver / MyTV silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD

Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng quyết định sử dụng trực tiếp trên màn hình TV(EPG)

Cước phát sinh trong tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước / tạm ngưng sử dụng dịch vụ / thanh lý hợp đồng, được tính như sau:

Khách hàng phải thanh toán cước đã sử dụng dịch vụ trước khi thực hiện chuyển đổi gói cước / tạm ngưng sử dụng dịch vụ / thanh lý hợp đồng.

Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT)


III.              CÁC GÓI CƯỚC MYTV DÀNH CHO KHÁCH HÀNG Y TẾ (tên gọi Y-TV)

Cước sử dụng :

TT

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

Mức cước

01

MyTV Silver

-          80 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio

-          Dịch vụ tạm ngừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình.

-          Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

-          Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khoẻ làm đẹp, thể thao, đọc truyện….( các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

51.000 đồng

02

MyTV Sliver HD

-          80 kênh truyền hình tín hiệu SD, 12 kênh tín hiệu HD, các kênh radio

-          Dịch vụ tạm ngừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

-          Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

-          Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khoẻ làm đẹp, thể thao, đọc truyện….( các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

68.000 đồng

03

MyTV Gold

-          80 kênh truyền hình tín hiệu SD, 12 kênh tín hiệu HD, các kênh radio

-          Dịch vụ tạm ngừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

-          Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

-          Các gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm : Gói phim truyện, gói nhịp cầu MyTV, gói âm nhạc, gói Karaoke, gói sức khoẻ & làm đẹp, gói thể thao, gói trò chơi, gói đọc truyện.

96.000 đồng

04

MyTV Gold HD

-          80 kênh truyền hình tín hiệu SD, 12 kênh tín hiệu HD, các kênh radio

-          Dịch vụ tạm ngừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

-          Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

-          Các gói nội dung chuẩn tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm : Gói phim truyện, gói nhịp cầu MyTV, gói âm nhạc, gói Karaoke, gói sức khoẻ & làm đẹp, gói thể thao, gói trò chơi, gói đọc truyện.

108.000 đồng


Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nam gravida ne